Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2009

Thứ Bảy, ngày 14/9 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 31 Tháng 10, 2009 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Liễu

  • Halloween

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/10/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 31/10/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/10/2009

Ngày 31/10/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/10/2009 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Kỷ Sửu (14/9/2009 âm lịch).

Ngày 31/10/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Halloween.

Ngày 31/10/2009 là thứ mấy?

Ngày 31/10/2009 là thứ bảy.

Ngày 31/10/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 31/10/2009

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›