Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1956

Tháng 9/1956 có 9 ngày tốt để động thổ: 4/9, 5/9, 8/9, 12/9, 13/9, 20/9, 23/9, 25/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/1956

  1. 4/9 Thứ Ba

    Tốt 30/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/9 Thứ Tư

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/9 Thứ Bảy

    Rất tốt 4/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/9 Thứ Tư

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/9 Thứ Năm

    Rất tốt 9/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/9 Thứ Năm

    Rất tốt 16/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 23/9 Chủ Nhật

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/9 Thứ Ba

    Rất tốt 21/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/9 Chủ Nhật

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›