Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1956

Thứ Năm, ngày 2/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1956 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1956

Ngày 6/9/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/1956 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Bính Thân (2/8/1956 âm lịch).

Ngày 6/9/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/9/1956 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1956 là thứ năm.

Ngày 6/9/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›