Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1956

Thứ Sáu, ngày 17/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân.

Dương lịch 21 Tháng 9, 1956 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/9/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/1956

Ngày 21/9/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/9/1956 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Bính Thân (17/8/1956 âm lịch).

Ngày 21/9/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/9/1956 là thứ mấy?

Ngày 21/9/1956 là thứ sáu.

Ngày 21/9/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/9/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›