Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1956

Thứ Ba, ngày 30/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Thân.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1956 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1956

Ngày 4/9/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1956 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Bính Thân (30/7/1956 âm lịch).

Ngày 4/9/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/9/1956 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1956 là thứ ba.

Ngày 4/9/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›