Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2085

Tháng 7/2085 có 10 ngày tốt để động thổ: 2/7, 6/7, 8/7, 11/7, 12/7, 15/7, 20/7, 23/7, 25/7, 30/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2085

  1. 2/7 Thứ Hai

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/7 Thứ Sáu

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/7 Chủ Nhật

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/7 Thứ Tư

    Tốt 20/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 12/7 Thứ Năm

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/7 Chủ Nhật

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/7 Thứ Sáu

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/7 Thứ Hai

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 25/7 Thứ Tư

    Rất tốt 4/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/7 Thứ Hai

    Rất tốt 9/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›