Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2085

Tháng 8/2085 có 10 ngày tốt để động thổ: 1/8, 6/8, 7/8, 9/8, 14/8, 18/8, 19/8, 20/8, 21/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/2085

  1. 1/8 Thứ Tư

    Rất tốt 11/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/8 Thứ Hai

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/8 Thứ Ba

    Rất tốt 17/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/8 Thứ Năm

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/8 Thứ Ba

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/8 Thứ Bảy

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/8 Chủ Nhật

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/8 Thứ Hai

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 21/8 Thứ Ba

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/8 Thứ Năm

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›