Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1996

Tháng 4/1996 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/4, 4/4, 6/4, 11/4, 16/4, 18/4, 23/4, 26/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 4/1996

  1. 3/4 Thứ Tư

    Rất tốt 16/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/4 Thứ Năm

    Rất tốt 17/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/4 Thứ Bảy

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/4 Thứ Năm

    Rất tốt 24/2 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/4 Thứ Ba

    Rất tốt 29/2 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/4 Thứ Năm

    Rất tốt 1/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/4 Thứ Ba

    Rất tốt 6/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 26/4 Thứ Sáu

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/4 Thứ Hai

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›