Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1996

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1996 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1996

Ngày 12/4/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/4/1996 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Bính Tý (25/2/1996 âm lịch).

Ngày 12/4/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/4/1996 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1996 là thứ sáu.

Ngày 12/4/1996 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1996

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›