Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1996

Chủ Nhật, ngày 20/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Tý.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1996 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1996 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1996 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1996

Ngày 7/4/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/1996 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Bính Tý (20/2/1996 âm lịch).

Ngày 7/4/1996 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/4/1996 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1996 là chủ nhật.

Ngày 7/4/1996 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1996

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›