Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2083

Tháng 2/2083 có 11 ngày tốt để động thổ: 2/2, 3/2, 6/2, 10/2, 11/2, 15/2, 18/2, 20/2, 24/2, 25/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/2083

  1. 2/2 Thứ Ba

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/2 Thứ Tư

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/2 Thứ Bảy

    Rất tốt 20/12 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/2 Thứ Tư

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 11/2 Thứ Năm

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/2 Thứ Hai

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/2 Thứ Năm

    Rất tốt 2/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/2 Thứ Bảy

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 24/2 Thứ Tư

    Tốt 8/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 25/2 Thứ Năm

    Rất tốt 9/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 27/2 Thứ Bảy

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Tân Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›