Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 12/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/2/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2083

Ngày 28/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/2083 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Mão (12/1/2083 âm lịch).

Ngày 28/2/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/2/2083 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2083 là chủ nhật.

Ngày 28/2/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›