Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 21/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2083

Ngày 7/2/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/2/2083 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Nhâm Dần (21/12/2082 âm lịch).

Ngày 7/2/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/2/2083 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2083 là chủ nhật.

Ngày 7/2/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2083

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›