Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2139

Tháng 10/2139 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/10, 3/10, 7/10, 8/10, 16/10, 20/10, 21/10, 28/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/2139

  1. 1/10 Thứ Năm

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/10 Thứ Bảy

    Rất tốt 11/8 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 7/10 Thứ Tư

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 8/10 Thứ Năm

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/10 Thứ Sáu

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/10 Thứ Ba

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/10 Thứ Tư

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Canh Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 28/10 Thứ Tư

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Đinh Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/10 Thứ Bảy

    Tốt 9/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›