Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2002

Tháng 10/2002 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/10, 4/10, 5/10, 14/10, 17/10, 22/10, 24/10, 29/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 10/2002

  1. 1/10 Thứ Ba

    Rất tốt 25/8 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/10 Thứ Sáu

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/10 Thứ Bảy

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/10 Thứ Hai

    Tốt 9/9 âm lịch · ngày Ất Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/10 Thứ Năm

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/10 Thứ Ba

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/10 Thứ Năm

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/10 Thứ Ba

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/10 Thứ Năm

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›