Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1958

Tháng 8/1958 có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 2/8, 6/8, 9/8, 11/8, 13/8, 14/8, 15/8, 20/8, 25/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/1958

  1. 2/8 Thứ Bảy

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/8 Thứ Tư

    Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/8 Thứ Bảy

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/8 Thứ Hai

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 13/8 Thứ Tư

    Rất tốt 28/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/8 Thứ Năm

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 15/8 Thứ Sáu

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 20/8 Thứ Tư

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 25/8 Thứ Hai

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/8 Chủ Nhật

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›