Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1958

Thứ Hai, ngày 26/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1958 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/8/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1958

Ngày 11/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/1958 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Tuất (26/6/1958 âm lịch).

Ngày 11/8/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/8/1958 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1958 là thứ hai.

Ngày 11/8/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›