Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 25/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1958

Ngày 10/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/8/1958 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Mậu Tuất (25/6/1958 âm lịch).

Ngày 10/8/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/8/1958 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1958 là chủ nhật.

Ngày 10/8/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›