Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1958

Thứ Ba, ngày 27/6 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1958 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/8/1958 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 12/8/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1958

Ngày 12/8/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/8/1958 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Mậu Tuất (27/6/1958 âm lịch).

Ngày 12/8/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/8/1958 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1958 là thứ ba.

Ngày 12/8/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/8/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›