Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1977

Tháng 6/1977 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/6, 7/6, 10/6, 14/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 27/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1977

  1. 1/6 Thứ Tư

    Rất tốt 15/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/6 Thứ Ba

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/6 Thứ Sáu

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/6 Thứ Ba

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/6 Thứ Năm

    Tốt 30/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/6 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/6 Thứ Hai

    Rất tốt 4/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 22/6 Thứ Tư

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/6 Thứ Hai

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›