Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1977

Thứ Năm, ngày 30/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1977 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1977

Ngày 16/6/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/6/1977 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Đinh Tỵ (30/4/1977 âm lịch).

Ngày 16/6/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/6/1977 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1977 là thứ năm.

Ngày 16/6/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›