Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 19/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1977

Ngày 5/6/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/6/1977 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Đinh Tỵ (19/4/1977 âm lịch).

Ngày 5/6/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/6/1977 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1977 là chủ nhật.

Ngày 5/6/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›