Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1977

Thứ Ba, ngày 28/4 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1977 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/6/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1977

Ngày 14/6/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/6/1977 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Đinh Tỵ (28/4/1977 âm lịch).

Ngày 14/6/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/1977 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1977 là thứ ba.

Ngày 14/6/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›