Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2050

Tháng 4/2050 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/4, 3/4, 6/4, 7/4, 10/4, 16/4, 20/4, 22/4, 28/4.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2050

  1. 1/4 Thứ Sáu

    Tốt 10/3 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/4 Chủ Nhật

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/4 Thứ Tư

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 7/4 Thứ Năm

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 10/4 Chủ Nhật

    Tốt 19/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 16/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 25/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 20/4 Thứ Tư

    Tốt 29/3 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 22/4 Thứ Sáu

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 28/4 Thứ Năm

    Rất tốt 8/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›