Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 3/3 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2050

Ngày 23/4/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/4/2050 dương lịch là ngày 3 tháng Ba (nhuận) năm Canh Ngọ (3/3/2050 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 23/4/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/4/2050 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2050 là thứ bảy.

Ngày 23/4/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/4/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›