Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 18/3 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/2050 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Nữ xấu)

Ngày 9/4/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2050

Ngày 9/4/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/4/2050 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Canh Ngọ (18/3/2050 âm lịch).

Ngày 9/4/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/4/2050 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2050 là thứ bảy.

Ngày 9/4/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›