Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 10/3 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 30 Tháng 4, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Ba (nhuận) (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Đê

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/4/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 30/4/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/4/2050

Ngày 30/4/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/4/2050 dương lịch là ngày 10 tháng Ba (nhuận) năm Canh Ngọ (10/3/2050 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 30/4/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

Ngày 30/4/2050 là thứ mấy?

Ngày 30/4/2050 là thứ bảy.

Ngày 30/4/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/4/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›