Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2134

Tháng 2/2134 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 3/2, 5/2, 9/2, 10/2, 17/2, 21/2, 23/2, 24/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2134

  1. 3/2 Thứ Tư

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/2 Thứ Sáu

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/2 Thứ Ba

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/2 Thứ Tư

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/2 Thứ Tư

    Rất tốt 24/1 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/2 Chủ Nhật

    Tốt 28/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/2 Thứ Ba

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/2 Thứ Tư

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/2 Thứ Bảy

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›