Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2134

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2134 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2134

Ngày 18/2/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/2/2134 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Ngọ (25/1/2134 âm lịch).

Ngày 18/2/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/2/2134 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2134 là thứ năm.

Ngày 18/2/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/2134

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›