Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2134

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2134 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2134

Ngày 10/2/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2134 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Ngọ (17/1/2134 âm lịch).

Ngày 10/2/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/2/2134 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2134 là thứ tư.

Ngày 10/2/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2134

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›