Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1998

Tháng 2/1998 có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 2/2, 4/2, 5/2, 8/2, 15/2, 17/2, 20/2, 22/2, 26/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1998

  1. 2/2 Thứ Hai

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/2 Thứ Tư

    Tốt 8/1 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/2 Thứ Năm

    Tốt 9/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/2 Chủ Nhật

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/2 Chủ Nhật

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/2 Thứ Ba

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/2 Thứ Sáu

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/2 Chủ Nhật

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 26/2 Thứ Năm

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 28/2 Thứ Bảy

    Rất tốt 2/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›