Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1998

Thứ Ba, ngày 7/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 3 Tháng 2, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Chủy

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/2/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/1998

Ngày 3/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/2/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Mậu Dần (7/1/1998 âm lịch).

Ngày 3/2/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/1998 là thứ mấy?

Ngày 3/2/1998 là thứ ba.

Ngày 3/2/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›