Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 5/1 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 1 Tháng 2, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/2/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/1998

Ngày 1/2/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/2/1998 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Mậu Dần (5/1/1998 âm lịch).

Ngày 1/2/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 1/2/1998 là thứ mấy?

Ngày 1/2/1998 là chủ nhật.

Ngày 1/2/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/2/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›