Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2149

Thứ Ba, ngày 8/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2149

Ngày 9/9/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/2149 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Kỷ Dậu (8/8/2149 âm lịch).

Ngày 9/9/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/9/2149 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2149 là thứ ba.

Ngày 9/9/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2149

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›