Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2149

Thứ Hai, ngày 28/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2149 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2149

Ngày 29/9/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/9/2149 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Kỷ Dậu (28/8/2149 âm lịch).

Ngày 29/9/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/9/2149 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2149 là thứ hai.

Ngày 29/9/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›