Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2149

Thứ Sáu, ngày 4/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2149 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2149

Ngày 5/9/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/2149 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Dậu (4/8/2149 âm lịch).

Ngày 5/9/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/9/2149 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2149 là thứ sáu.

Ngày 5/9/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›