Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2053

Thứ Ba, ngày 27/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2053 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/2053 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 9/9/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2053

Ngày 9/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Quý Dậu (27/7/2053 âm lịch).

Ngày 9/9/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/9/2053 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2053 là thứ ba.

Ngày 9/9/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/9/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›