Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2053

Chủ Nhật, ngày 10/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 9, 2053 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/9/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 21/9/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/2053

Ngày 21/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/9/2053 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Quý Dậu (10/8/2053 âm lịch).

Ngày 21/9/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/9/2053 là thứ mấy?

Ngày 21/9/2053 là chủ nhật.

Ngày 21/9/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/9/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›