Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2053

Thứ Ba, ngày 5/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 9, 2053 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/9/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/2053

Ngày 16/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/9/2053 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Quý Dậu (5/8/2053 âm lịch).

Ngày 16/9/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/9/2053 là thứ mấy?

Ngày 16/9/2053 là thứ ba.

Ngày 16/9/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/9/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›