Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2053

Thứ Năm, ngày 22/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2053

Ngày 4/9/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Quý Dậu (22/7/2053 âm lịch).

Ngày 4/9/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/9/2053 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2053 là thứ năm.

Ngày 4/9/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›