Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1921

Thứ Sáu, ngày 8/8 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1921 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1921

Ngày 9/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/1921 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Tân Dậu (8/8/1921 âm lịch).

Ngày 9/9/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/9/1921 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1921 là thứ sáu.

Ngày 9/9/1921 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1921

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›