Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1921

Thứ Tư, ngày 6/8 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1921 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1921

Ngày 7/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/1921 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Tân Dậu (6/8/1921 âm lịch).

Ngày 7/9/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/9/1921 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1921 là thứ tư.

Ngày 7/9/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›