Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1921

Chủ Nhật, ngày 10/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1921 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1921

Ngày 11/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/9/1921 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Tân Dậu (10/8/1921 âm lịch).

Ngày 11/9/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/9/1921 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1921 là chủ nhật.

Ngày 11/9/1921 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1921

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›