Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1921

Chủ Nhật, ngày 24/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1921 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/9/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1921

Ngày 25/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/9/1921 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Dậu (24/8/1921 âm lịch).

Ngày 25/9/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/9/1921 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1921 là chủ nhật.

Ngày 25/9/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›