Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2144

Chủ Nhật, ngày 11/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2144 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2144

Ngày 9/8/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/8/2144 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Giáp Thìn (11/7/2144 âm lịch).

Ngày 9/8/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/8/2144 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2144 là chủ nhật.

Ngày 9/8/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›