Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2052

Thứ Sáu, ngày 15/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2052 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Quỷ

  • Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2052

Ngày 9/8/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/8/2052 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Nhâm Thân (15/7/2052 âm lịch).

Ngày 9/8/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).

Ngày 9/8/2052 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2052 là thứ sáu.

Ngày 9/8/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›