Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2052

Thứ Năm, ngày 7/7 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 1 Tháng 8, 2052 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/8/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 1/8/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/8/2052

Ngày 1/8/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/8/2052 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Nhâm Thân (7/7/2052 âm lịch).

Ngày 1/8/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/8/2052 là thứ mấy?

Ngày 1/8/2052 là thứ năm.

Ngày 1/8/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/8/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›