Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2052

Thứ Tư, ngày 27/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 21 Tháng 8, 2052 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/8/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 21/8/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/8/2052

Ngày 21/8/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/8/2052 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Nhâm Thân (27/7/2052 âm lịch).

Ngày 21/8/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 21/8/2052 là thứ mấy?

Ngày 21/8/2052 là thứ tư.

Ngày 21/8/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/8/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›