Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1946

Thứ Sáu, ngày 13/7 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1946 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/8/1946 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 9/8/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1946

Ngày 9/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/8/1946 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Bính Tuất (13/7/1946 âm lịch).

Ngày 9/8/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/8/1946 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1946 là thứ sáu.

Ngày 9/8/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/8/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›