Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1946

Thứ Tư, ngày 11/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1946

Ngày 7/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/8/1946 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Bính Tuất (11/7/1946 âm lịch).

Ngày 7/8/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/8/1946 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1946 là thứ tư.

Ngày 7/8/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›